Ôn tập học kì 1: Tổng hợp từ vựng, ngữ pháp tiếng anh lớp 3 tập 1

Sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3 chương trình mới được chia thành 2 tập, mỗi tập tương ứng với 1 học kỳ. Dưới đây là tổng hợp toàn bộ kiến thức của cả 10 unit trong sách giáo khoa tiếng anh lớp 3 tập 1 giúp bé có thể dễ dàng ôn tập.

1, Tóm tắt kiến thức từ vựng học kì 1: tiếng anh lớp 3 tập 1 unit 1 – 2 – 3

Chương trình học kì 1 môn tiếng Anh gôm 10 unit, xoay quanh các chủ đề như giới thiệu bản thân, trường học, lớp học,…

Unit 1: Hello

Competences:

  • Greeting and self introduction
  • Greeting and responding to greeting

Vocabulary

Hi, hello, how, fine, thank you/ thanks, I am (I’m),

Nice to meet you.

How are you?

Unit 2: What’s your name?

Competences of unit 2 – sách tiếng anh lớp 3 tập 1

  • Asking and answering questions about one’s name
  • Asking and answering questions about how to spell one’s name

Vocabulary: proper names, what is (what’s), you, your, name, how, do, spell

Unit 3: This is Tony

Competences:

  • Introducing someone
  • Asking and answering questions about someone

Vocabulary: this, that, yes, no

2, Tóm tắt kiến thức từ vựng học kì 1: tiếng anh lớp 3 tập 1 unit 4 – 5 – 6

Unit 4: How old are you

Competences:

  • Asking and answering questions about someone
  • Asking and answering questions about someone’s age

Vocabulary: who, how old

Unit 5: Are they your friends?

Competences – tiếng anh lớp 3 unit 5

  • Introducing one’s friend and responding to the introduction
  • Asking and answering questions about friends

Vocabulary: propper names, they, friends, are, aren’t (are not)

Unit 6: Stand up!

Competences:

  • Giving and responding to instructions
  • Asking for and giving permission

Vocabulary: stand up, sit down, come, here, open, close, can, go out, come in

3, Tóm tắt kiến thức từ vựng học kì 1: tiếng anh lớp 3 tập 1 unit 7 – 8 – 9 – 10

Unit 7: That’s my school

  • Competences
  • Talking about school facilities

Asking and answering questions about school facilities

Vocabulary: school, library, classroom, computer room, playground, gym, big, small, old, new, large

Unit 8 tiếng anh lớp 3 tập 1: This is my pen

Competences:

  • Identifying school things
  • Talking about school things

Vocabulary: rubber, pencil case, school bag, notebook, pencil, ruler, these, those

Một số từ vựng về chủ đề đồ vật trong trường học (school things)

Unit 9: What colour is it?

Competences:

  • Asking and answering questions about school things
  • Asking and answering questions about colours

Vocabulary unit 9 tiếng anh lớp 3 tập 1: pencil sharpener, blue, bookcase, black, yellow, brown, green, orange

Unit 10: What do you do at break time?

Competences

  • Asking and answering questions about break-time activities
  • Expressing likes and dislikes

Vocabulary: break time, badmintion, football, chess, basketball, table tennis, play, like, skating, hide-and-seek, skipping, blind man’s bluff

4, Tóm tắt kiến thức ngữ pháp học kì 1: tiếng anh lớp 3 tập 1 unit 1 – 5

Unit 1: Hello

Hello/ Hi. I am + name

How are you? – I am fine, thanks/ thank you

Unit 2: What’s your name?

What’s your name? – My name is + name

Hơ do you spell your name?

Unit 3 tiếng anh lớp 3 tập 1: This is Tony

This is + name

Is this/ that + name? – Yes, it is/ No, it isn’t

Unit 4: How old are you?

Who’s that? – It is + name

How old are you? – I am + age

Unit 5: Are they your friends?

This is my friend + name

Are they your friends? – Yes they are/ No, they aren’t

5, Tóm tắt kiến thức ngữ pháp học kì 1: tiếng anh lớp 3 tập 1 unit 6 – 10

Unit 6: Stand up!

Stand up!

May I sit down? – Yes, you can/ No, you can’t

Unit 7 tiếng anh lớp 3 tập 1: That’s my school

That’s the + school facilities

Is the + school facilities + adjectives?

Unit 8: This is my pen

This/ That is + school things

These/ Those are + school things

Unit 9 tiếng anh lớp 3 tập 1: What colour is it?

Is this/ that your + school thing?

What colour is it? – It’s + colour

What colour are they? They are + colour

Unit 10: What do you do at break time?

What do you do at break time?

I play + game/ sport

Do you like game/ sport? – Yes, I do/ No, I don’t

Một số từ vựng về chủ đề thể thao đơn giản dành cho bé

6, Chữa bài tập review 2 tiếng anh lớp 3 tập 1 sách giáo khoa trang 64

Bài tập số 1: Read and write

Hello. My name is Nam. These are my friends, Quan, Mai, Linda, Tony and Phong. At break time, we play different games and sports. Quan and I play chess. Mai and Phong play table tennis. Linda and Tony play badminton

Answer these questions:

Question 1: Quan and Nam play chess

Question 2: Mai and Phong play table tennis

Question 3: Linda and Tony

Bài tập số 2 sách bài tập tiếng anh lớp 3 unit 1: Read and write

Hi. I am Phong. I am at school with my friends now. I like table tennis. At break time, Nam and I play table tennis. Quan and Tony do not like table tennis. They like chess. Mai and Linda do not like chess or table tennis. They like badminton

Answer these questions:

Question 1: What do Phong and Nam like? They like table tennis

Question 2: What do Quan and Tony like? They like chess

Question 3: What do Mai and Linda like? They like badminton

Toàn bộ kiến thức từ vựng và ngữ pháp trong suốt 10 unit tiếng anh lớp 3 tập 1 xoay quanh những chủ đề vô cùng gần gũi với bé. Giúp bé bước đầu làm quen với một ngôn ngữ mới một cách dễ dàng và thú vị hơn

Nguồn: ccbook.vn

Leave a Reply