Ôn tập tiếng anh lớp 3 unit 6 : Stand up!

Trong chương trình môn tiếng Anh thí điểm sử dụng bộ sách giáo khoa mới, ngay từ bậc tiểu học các em học sinh đã được học cả 4 kĩ năng nghe nói đọc viết. Cụ thể, trong tiết tiếng anh lớp 3 unit 6 học sinh sẽ rèn luyện cả 4 kĩ năng qua 3 lession. Cuối cùng là một số bài tập tự luyện củng cố lại ngữ pháp được học trong bài.

 

Xem thêm: 

1, tiếng anh lớp 3 unit 6 – Stand up! – lession 1 + 2

 

Trong unit 6 (Stand up!) học sinh sẽ được học về cách thực hiện một mệnh lệnh đơn giản

Part 1: Look, listen and repeat

Câu a: Students: Good morning, Mr Loc

Teacher: Good morning, class. Sit down, please

Câu b: Teacher: Be quiet, boys!

Students: Sorry, Sir

hướng dẫn học tiếng anh lớp 3 unit 6 Part 2: Let’s talk: học sinh tập nói các mẫu câu mệnh lệnh:

Don’t open your book, please!

Don’t stand up, please!

Come here, please!

Close your book, please!

Sit down, please!

Part 3: Look and write

(1) Close your book, please!

(2) Be quiet, please!

(3) Open your book, please!

(4) Sit down, please!

(5) Come here, please!

(6) Stand up, please!

2, tiếng anh lớp 3 unit 6 – Stand up! – lession 3

Part 1: Look, lisaten and repeat

Câu a:

Student: may I come in, Mr Loc?

Teacher: Yes, you can

Câu b:

Student: May I go out, Mr Loc?

Teacher: No, you can’t

Part 2 – tiếng anh 3 unit 6 lesson 3: Point and say

Câu a:

Student: may I come in?

Teacher: Yes, you can

Câu b:

Student: may I go out?

Teacher: Yes, you can

Lession 3 chủ yếu là các bài luyện nói theo đôi để nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Anh cho bé

Câu c:

Student: may I speak?

Teacher: No, you can’t

Câu d:

Student: may I write?

Teacher: No, you can’t

3, bài tập tiếng anh lớp 3 unit 6

Exercise 1: Choose the best answers: Khoanh tròn chữ cái a, b hoặc c trước câu trả lời đúng nhất. (4 điểm)

Câu 1: Hello, My ………. is Linda: a. name b. is c. I am

Câu 2: What is ………name? a. name b. my c. your

Câu 3: Nó là cây viết chì. a. It’s a pen. b. It’s a pencil. c. It’s a rubber.

Câu 4: How do you ……. your name? a. what b. is c. spell

Câu 5: ……… this a library? – Yes, it is.  a. Is b. Who c. What

Câu 6: What is this? a. It’s a book. b. It’s a computer. c. It’s a ruler.

Câu 7: Is this a school bag? a. No. b. Yes, it is. c. it is not

Câu 8: Queen priryma soochl. a. Queen primary school b. Primary Queen c. school Queen

Exercise 2 – tiếng anh lớp 3 unit 6: Complete the sentences

  1. …..hat is you… name?
  2. I am …..rom Vietnam.
  3. My b…rth…ay is in Septembe…
  4. I hav… Engli…h on Friday.
  5. ….hose are my notebo…ks.

 

Dạng điền chữ cái còn thiếu là một dạng bài tập đơn giản phù hợp với các bé lớp 3, giúp bé nhớ từ vựng nhanh hơn

 

Exercise 3: Fill in the blank

  1. These ………..my pencils
  2. ………is your birthday?
  3. I have Art ……. Tuesday.
  4. What do you do ……….English lesson?
  5. Would you ……….some milk?

Exercise 4 – tiếng anh lớp 3 unit 6: Select and tick the letter A, B or C

  1. Those are my……………. A. pencil B. a pencil C. pencils
  2. My birthday is in…………A. America B. May C. England
  3. …………….is your birthday? A. Who B. When C. How
  4. What do you do….. English lesson? A. during B. in C. on
  5. These book are ………. the table. A. at B. on C. in

Exercise 5: Answer the questions

  1. What’s your name? …………………………………………………………………………………………….
  2. Where are you from?…………………………………………………………………………………………..
  3. What subjects do you like?…………………………………………………………………………………..
  4. How many students are there in your class?………………………………………………………….
  5. When do you have Maths?…………………………………………………………………………………..

 4, Chữa bài tập tiếng anh lớp 3 unit 6

Exercise 1:

Câu 1: a. name

Câu 2: c. your

Câu 3: a. It’s a pen

Câu 4: c. spell

Câu 5: a. is

Câu 6: b. It’s a computer

Câu 7: b. yes, it is

Câu 8: . a. Queen primary school

giải bài tập tiếng anh lớp 3 unit 6 – Exercise 2

  1. What is your name?
  2. I am from Vietnam
  3. My birthday is in September
  4. I have English is in September
  5. I have English in Friday
  6. Those are my notebooks

Exercise 3:

  1. These are my pencils
  2. What is your birthday?
  3. I have Art on Tuesday
  4. What do you do during English lesson
  5. Would you want some milk

Giải Exercise 4 – tiếng anh lớp 3 unit 6

  1. Those are my pencils
  2. My birthday is in May
  3. When is your birthday
  4. What do you do during English lesson
  5. These book are on the table

Exercise 5

  1. What’s your name? My name is Minh
  2. Where are you from? I am from Vietnam
  3. What subjects do you like? I like Math
  4. How many students are there in your class? There are 31 students in my class
  5. When do you have Maths? I have Math on  Monday, Wednesday and Friday

Chương trình môn tiếng Anh hiện nay đã được thay đổi theo hướng chuẩn quốc tế. Với những kiến thức được học trong tiết tiếng anh lớp 3 unit 6 học sinh biết cách đối thoại cơ bản theo mệnh lệnh, học một số từ vựng chủ đề trường học

Nguồn: ccbook.vn

Leave a Reply