Tổng hợp toàn bộ 10 chủ điểm từ vựng và ngữ pháp tiếng anh lớp 3 tập 2

Trong suốt chương trình học môn tiếng Anh học kì II lớp 3, các em sẽ được tiếp tục học về những chủ để gần gũi với bản than, đó là 2 topic: Me and my family và topic Me and the world around. Dưới đây là tổng hợp toàn bộ kiến thức của cuốn sách tiếng anh lớp 3 tập 2. Bao gồm các các từ vựng cũng như cấu trúc ngữ pháp từ unit 11: This is my family cho đến unit 20: Where’s Sa Pa?

Xem thêm:

1, Tổng hợp chủ điểm từ vựng tiếng anh lớp 3 tập 2 – TOPIC 1: Me and my family (unit 11 -> unit 15)

Sách giáo khoa tiếng anh lớp 3 tập 2 bao gồm 10 unit, tương ứng với 10 chủ đề

Unit 11: This is my family

Competences:

Identifying family members

Talking about the ages of family members

Vocabulary: family, father, mother, grandmother, grandfather, brother, sister, photo, man, woman

tiếng anh lớp 3 tập 2 Unit 12: This is my house

Competences:

Identifying rooms in the house

Asking and answering questions about house facilities

Vocabulary: living room, kitchen, bathroom, bedroom, dining room, garden, pond, yard, tree, gate, fence, over there

Trong unit 13, các em sẽ được học về cách gọi tên của những loại phòng trong căn nhà

Unit 13: Where’s my book?

Competences:

Asking and answering questions about the location of things in the house (singular)

Asking and answering questions about the location of things in the house (plural)

Vocabulary: poster, bed, chair, picture, coat, ball, where, near, under, behind, on

tiếng anh lớp 3 tập 2 Unit 14: Are there any posters in the room?

Competences:

Asking and answering questions about things in the room

Asking and answering questions about quantity of things

Vocabulary: map, sofa, wardrobe, fan, cupboard, door, mirror, window, cup, count, how many…?

Cấu trúc quan trọng nhất trong unit 13 là How many? – cấu trúc dùng để hỏi về số lượng của vật (đếm được)

tiếng anh lớp 3 tập 2 unit 15: Do you have any toys?

Competences:

Identifying toys

Asking and answering questions about toys

Vocabulary: doll, teddy bear, car, robot, ball, puzzle, yo-yo, ship, plane, kite, have, has

2, Tổng hợp chủ điểm ngữ pháp tiếng anh lớp 3 tập 2 – TOPIC 1: Me and my family (unit 11 -> unit 15)

Unit 11: This is my family

Sentence patterns:

Who’s that?

He’s/ She’s my….

How old is your?

He’s/ She’s

tiếng anh lớp 3 tập 2 Unit 12: This is my house

Sentence patterns:

There’s a…

It’s very nice!

Is there a…?

Yes, there is/ No, there isn’t

Unit 13: Where’s my books?

Sentence patterns:

Where’s the…?

It’s here/ there.

Where are the…?

They’re…

tiếng anh lớp 3 tập 2 Unit 14: Are there any posters in the room?

Sentence patterns:

Are there any … in the room?

Yes, there are/ No, there aren’t

How many … are there? There are …

Unit 15: Do you have any toys?

Sentence patterns

Do you have …?

Yes, I do/ No, I don’t

Does he/ she have …?

Yes, he does/ No, he doesn’t

3, Tổng hợp chủ điểm từ vựng tiếng anh lớp 3 tập 2 – TOPIC 2: Me and the world around (unit 16 -> unit 20)

Unit 16: Do you have any pets?

Competences

Asking and answering questions about pets

Asking and answering questions about location of pets

Vocabulary: dog, cat, goldfish, parrot, rabbit, next to, in front of

tiếng anh lớp 3 tập 2 Unit 17: What toys do you like?

Competences

Asking and answering questions about toys

Asking and answering questions about quantity

Vocabulary: ship, truck, kite, plane

Unit 18: What are you doing?

Competences:

Asking and answering questions about one’s action in progress

Asking and answering questions about someone’s action in progress

Vocabulary: read, cook, watch TV, sing, dance, skate, draw a picture, play the piano, listen to music

tiếng anh lớp 3 tập 2 Unit 19: They’re in the park

Competences:

Asking and answering questions about activities in the park

Asking and answering questions about the weather in different places

Vocabulary: cycle, skate, skip, park, sunny, rainy, cloudy, windy, stormy, snowy, weather

tiếng anh lớp 3 tập 2 unit 20: Where’s Sa Pa?

Competences:

Asking and answering questions about places

Asking and answering questions about distance

Vocabulary: Ha Long Bay, north, south, central, city, near, far

4, Tổng hợp chủ điểm ngữ pháp tiếng anh lớp 3 tập 2 – TOPIC 2: Me and the world around (unit 16 -> unit 20)

Unit 16: Do you have any pets?

Sentence patterns:

Do you have any…?

Yes, I do. I have ….

No, I don’t. I have ….

Where are the cats?

They’re …

tiếng anh lớp 3 tập 2 Unit 17: What toys do you like?

Sentence patterns:

What toys do you like?

I like …

How many … do you have?

I have …

Unit 18: What are you doing?

Sentence patterns:

What are you doing?

I’m …

What’s he/ she doing?

He’s / She’s

sách học sinh tiếng anh lớp 3 tập 2 Unit 19: They’re in the park

Sentence patterns:

What are they doing?

They’re…

What’s the weather like?

It’s …

Unit 20: Where’s Sa Pa?

Sentence patterns:

Where’s …?

It’s in north Viet Nam

Is … near Ha Noi?

Yes, …/ No, …

Trên đây là tóm tắt kiến thức căn bản của sách giáo khoa tiếng anh lớp 3 tập 2 từ unit 11 đến unit 20, bao gồm từ vựng và ngữ pháp xuyên suốt 10 unit kể trên.

Nguồn: ccbook.vn

Leave a Reply